Máy phát điện diesel tiêu thụ khoảng 0,214 lít dầu mỗi giờ cho mỗi kVA công suất khi chạy full tải. Theo bảng tra bên dưới: máy 100 kVA hết 21,4 lít/giờ, máy 250 kVA hết 53,5 lít/giờ, máy 500 kVA hết 107 lít/giờ. Chạy non tải thì tốn ít hơn nhiều — cùng máy 500 kVA, ở 1/2 tải chỉ hết 55,6 lít/giờ.
Công thức tính nhanh (rút ra từ chính bảng bên dưới, đúng với mọi dòng từ 50 kVA trở lên):
- Full tải: lít/giờ ≈ kVA × 0,214
- 3/4 tải: lít/giờ ≈ kVA × 0,164
- 1/2 tải: lít/giờ ≈ kVA × 0,116
- 1/4 tải: lít/giờ ≈ kVA × 0,075
Bảng tra đầy đủ 15 mức công suất, từ 10 kVA đến 500 kVA, ở bốn mức tải — nằm ngay bên dưới. Số liệu do CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐẦU TƯ KỸ THUẬT MINH TOÀN tổng hợp: đơn vị cho thuê và mua bán máy phát điện công nghiệp 25–750 kVA tại TP.HCM và các tỉnh từ Quy Nhơn tới Cà Mau, hoạt động từ năm 2015, mã số thuế 0313363964.
Cần chọn đúng công suất theo tải thực tế, hoặc thuê máy theo ngày/tháng: xem dịch vụ cho thuê máy phát điện — hotline 0903 771 886.
Bảng dưới đây phác thảo gần đúng mức tiêu thụ nhiên liệu của máy phát điện diesel mỗi giờ tính bằng lít. Chúng tôi đã cho thấy việc sử dụng ở các mức tải khác nhau trên một loạt các máy phát từ 10kVA đến 500kVA.
Chúng tôi hy vọng bạn có thể có được một ý tưởng tốt hơn về hiệu quả của máy phát điện diesel bằng cách sử dụng tài nguyên này.
Xin lưu ý rằng bảng này chỉ nên được sử dụng như một chỉ dẫn. Sử dụng thực tế có thể thay đổi một chút do các yếu tố khác nhau.
Tiêu thụ nhiên liệu diesel gần đúng
| Kích thước | 1/4 tải (lít/giờ) | 1/2 tải (lít/giờ) | 3/4 tải (lít/giờ) | Full tải (lít/giờ) |
| 8KW/10KVA | 0.9 | 1.2 | 1.7 | 2.1 |
| 10KW/12KVA | 1.0 | 1.4 | 2.1 | 2.6 |
| 12KW/15KVA | 1.3 | 1.8 | 2.6 | 3.2 |
| 16KW/20KVA | 1.7 | 2.4 | 3.5 | 4.3 |
| 20KW/25KVA | 2.1 | 3.0 | 4.3 | 5.4 |
| 24KW/30KVA | 2.6 | 3.6 | 5.2 | 6.4 |
| 32KW/40KVA | 3.4 | 4.8 | 7.0 | 8.6 |
| 40KW/50KVA | 4.3 | 6.0 | 8.6 | 10.7 |
| 60KW/75KVA | 6.4 | 9.0 | 12.7 | 16.1 |
| 80KW/100KVA | 8.3 | 11.9 | 16.1 | 21.4 |
| 120KW/150KVA | 10.9 | 17.3 | 24.1 | 32.1 |
| 160KW/200KVA | 14.1 | 22.9 | 32.7 | 42.8 |
| 200KW/250KVA | 17.4 | 28.6 | 40.8 | 53.5 |
| 280KW/350KVA | 23.7 | 39.3 | 56 | 74.9 |
| 400KW/500KVA | 33.3 | 55.6 | 79.6 | 107 |
Sản phẩm bạn quan tâm: máy phát điện 500kva


